Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

下(さ)がり

さがりsagari

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự giảm xuống; sự sụt giảm

    EN fall; decline; lowering; hanging down; drooping; slanting (downward)

    Từ trái nghĩa: 上(あ)がり

  2. dây trang trí treo trước thắt lưng võ sĩ sumo

    EN string apron; ornamental cords hanging from the front of a sumo wrestler's belt

    sumo

    力(りき)士(し)の下(さ)がりが揺(ゆ)れる。

    • Phần dưới của trang phục võ sĩ sumo đang đung đưa.

    Từ:力(りき)士(し)下(さ)がり揺(ゆ)れる

    Đã xác minh
  3. đồ thừa; đồ cũ được tặng

    EN food offering to the gods; leftovers; hand-me-downs

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng お下(さ)がり

    Xem thêm: お下(さ)がり

    兄(あに)のお下(さ)がりの服(ふく)を着(き)る。

    • Tôi mặc quần áo cũ của anh trai tôi.

    Từ:兄(あに)下(さ)がり服(ふく)を着(き)る

    Đã xác minh
  4. việc ra về

    EN leaving (one's master's place for home)

  5. danh từ dùng làm hậu tốdanh từ

    sau khoảng thời gian ...

    EN a little after ...

    昼(ひる)下(さ)がりに公(こう)園(えん)を散(さん)歩(ぽ)した。

    • Tôi đi dạo trong công viên vào buổi trưa.

    Từ:下(さ)がり公(こう)園(えん)散(さん)歩(ぽ)

    Đã xác minh
  6. danh từ

    sagari (thuật ngữ trong cờ vây)

    EN sagari; to extend a group of stones towards the edge of the board

    thường viết bằng kanacờ vây

    Ghi chú: thường サガリ

Câu ví dụ 12

気(き)温(おん)の下(さ)がりが早(はや)い。

  • Nhiệt độ giảm nhanh quá.

Từ:気(き)温(おん)下(さ)がり早(はや)い

Ví dụ của biên tập

力(りき)士(し)の下(さ)がりが揺(ゆ)れる。

  • Phần dưới của trang phục võ sĩ sumo đang đung đưa.

Từ:力(りき)士(し)下(さ)がり揺(ゆ)れる

Ví dụ của biên tập

兄(あに)のお下(さ)がりの服(ふく)を着(き)る。

  • Tôi mặc quần áo cũ của anh trai tôi.

Từ:兄(あに)下(さ)がり服(ふく)を着(き)る

Ví dụ của biên tập

昼(ひる)下(さ)がりに公(こう)園(えん)を散(さん)歩(ぽ)した。

  • Tôi đi dạo trong công viên vào buổi trưa.

Từ:下(さ)がり公(こう)園(えん)散(さん)歩(ぽ)

Ví dụ của biên tập

この薬(くすり)を飲(の)めば、やがて熱(ねつ)が下(さ)がり、体(たい)調(ちょう)も良(よ)くなりますよ。

  • Nếu uống thuốc này, chẳng bao lâu nữa cơn sốt sẽ hạ và tình trạng sức khỏe của bạn cũng sẽ tốt lên thôi.

彼(かれ)は成(せい)績(せき)が下(さ)がり、焦(あせ)りを感(かん)じていたが、努(ど)力(りょく)を重(かさ)ねて挽(ばん)回(かい)した。

  • Thành tích của anh ấy bị giảm sút và anh ấy đã cảm thấy lo lắng, nhưng anh ấy đã nỗ lực hết mình để lấy lại phong độ.

Đăng nhập để tiếp tục