Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

難(なん)易(い)度(ど)

なんいどnan'ido

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mức độ khó

    EN degree of difficulty; difficulty level

Câu ví dụ 55

このゲームは、難(なん)易(い)度(ど)が高(たか)いらしい。

  • Nghe nói trò chơi này có độ khó cao.

Từ:ゲーム難(なん)易(い)度(ど)高(たか)いらしい

Ví dụ của biên tập

このゲームの難(なん)易(い)度(ど)、挑(ちょう)戦(せん)的(てき)でやまない。

  • Độ khó của trò chơi này thực sự đầy thử thách.

Từ:ゲーム難(なん)易(い)度(ど)挑(ちょう)戦(せん)的(てき)やまない

Ví dụ của biên tập

このゲームの難(なん)易(い)度(ど)と私(わたし)のレベルが合(あ)う。

  • Độ khó của trò chơi này phù hợp với trình độ của tôi.

Từ:ゲーム難(なん)易(い)度(ど)私(わたし)レベル合(あ)う

Ví dụ của biên tập

このゲームは、難(なん)易(い)度(ど)にしては面(おも)白(しろ)いです。

  • Trò chơi này khá thú vị so với độ khó của nó.

Từ:ゲーム難(なん)易(い)度(ど)にしては面(おも)白(しろ)い

Ví dụ của biên tập

ゲームのレベルが上(あ)がるごとに難(なん)易(い)度(ど)も上(あ)がります。

  • Mỗi khi cấp độ của trò chơi tăng lên, độ khó cũng tăng theo.

Từ:ゲームレベル上(あ)がるごとに難(なん)易(い)度(ど)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục