Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

跳(は)ね上(あ)がる

はねあがるhaneagaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    nhảy lên; bật lên

    EN to jump up; to spring up

  2. tăng vọt; tăng mạnh

    EN to jump (market, price, etc.); to rise sharply; to skyrocket

  3. hành động hấp tấp; hành động thiếu suy nghĩ

    EN to act rashly; to jump the gun

    跳(は)ね上(あ)がった行(こう)動(どう)で失(しっ)敗(ぱい)した。

    • Tôi đã thất bại vì hành động bốc đồng.

    Từ:跳(は)ね上(あ)がる行(こう)動(どう)失(しっ)敗(ぱい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 13

ボールが高(たか)く跳(は)ね上(あ)がった。

  • Quả bóng nảy vọt lên cao.

Từ:ボールが高(たか)い跳(は)ね上(あ)がる

跳(は)ね上(あ)がった行(こう)動(どう)で失(しっ)敗(ぱい)した。

  • Tôi đã thất bại vì hành động bốc đồng.

Từ:跳(は)ね上(あ)がる行(こう)動(どう)失(しっ)敗(ぱい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục