私(わたし)は彼(かの)女(じょ)の話(はな)し方(かた)は好(す)きではない。 Tôi không thích cách nói chuyện của cô ấy. Từ:私(わたし)は彼(かの)女(じょ)話(はな)し方(かた)好(す)きではないĐã xác minh
最(さい)近(きん)彼(かれ)の話(はな)し方(かた)に慣(な)れてきた。 Dạo gần đây tôi đã dần quen với cách nói chuyện của anh ấy. Từ:最(さい)近(きん)彼(かれ)話(はな)し方(かた)に慣(な)れる来(く)る
彼(かの)女(じょ)の話(はな)し方(かた)にはいらいらする。 Tôi thấy bực mình với cách nói chuyện của cô ấy. Từ:彼(かの)女(じょ)話(はな)し方(かた)にはいらいらする
トムの話(はな)し方(かた)は私(わたし)の癇(かん)にさわる。 Cách nói chuyện của Tom làm tôi bực mình. Từ:の話(はな)し方(かた)は私(わたし)癇(かん)に障(さわ)る