保健
ほけんhoken
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
giáo dục sức khỏe
EN health education (school subject)
「この通知表って、やっぱり10段評価よね?」「いや、6段なんじゃないかな?」「通知表で6段評価とか聞いたことないし、保健体育に7って書いてあるし」「あっ、じゃぁ、7段評価かな?」「って言うか、どうして得意な体育まで7なの?」「多分、体育が10で保健が4なんじゃない?」「やっぱり10段評価なんだ」
- “Cái bảng điểm này, quả nhiên là thang điểm 10 nhỉ?” “Không, hình như là thang điểm 6 thì phải?” “Mình chưa nghe nói bảng điểm nào dùng thang điểm 6 cả, với lại môn Sức khỏe và Thể dục lại ghi là 7.” “Á, vậy chắc là thang điểm 7 nhỉ?” “Mà nói mới nhớ, sao ngay cả môn Thể dục mình giỏi mà cũng chỉ được 7 thôi?” “Chắc là Thể dục là 10 còn Sức khỏe là 4 chăng?” “Quả nhiên là thang điểm 10 rồi.”
Câu ví dụ 8
「この通知表って、やっぱり10段評価よね?」「いや、6段なんじゃないかな?」「通知表で6段評価とか聞いたことないし、保健体育に7って書いてあるし」「あっ、じゃぁ、7段評価かな?」「って言うか、どうして得意な体育まで7なの?」「多分、体育が10で保健が4なんじゃない?」「やっぱり10段評価なんだ」
- “Cái bảng điểm này, quả nhiên là thang điểm 10 nhỉ?” “Không, hình như là thang điểm 6 thì phải?” “Mình chưa nghe nói bảng điểm nào dùng thang điểm 6 cả, với lại môn Sức khỏe và Thể dục lại ghi là 7.” “Á, vậy chắc là thang điểm 7 nhỉ?” “Mà nói mới nhớ, sao ngay cả môn Thể dục mình giỏi mà cũng chỉ được 7 thôi?” “Chắc là Thể dục là 10 còn Sức khỏe là 4 chăng?” “Quả nhiên là thang điểm 10 rồi.”
