Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

救(きゅう)急(きゅう)

きゅうきゅうkyuukyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sơ cứu; cấp cứu

    EN first-aid; emergency (aid)

Câu ví dụ 5

救(きゅう)命(めい)救(きゅう)急(きゅう)室(しつ)では、常(つね)に緊(きん)急(きゅう)対(たい)応(おう)に備(そな)えて準(じゅん)備(び)を整(ととの)えてください。

  • Tại phòng cấp cứu, hãy luôn chuẩn bị sẵn sàng để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.

職(しょく)場(ば)の保(ほ)健(けん)室(しつ)には、熱(ねつ)を測(はか)る用(よう)具(ぐ)や救(きゅう)急(きゅう)セットが用(よう)意(い)されている。

  • Tại phòng y tế của nơi làm việc, các dụng cụ đo nhiệt độ và bộ sơ cứu đã được chuẩn bị sẵn.

患(かん)者(じゃ)さんの容(よう)態(だい)が急(きゅう)変(へん)したので、すぐに救(きゅう)急(きゅう)処(しょ)置(ち)を開(かい)始(し)しました。

  • Vì tình trạng của bệnh nhân thay đổi đột ngột, chúng tôi đã ngay lập tức bắt đầu các biện pháp cấp cứu.

医(い)療(りょう)現(げん)場(ば)では、手(しゅ)術(じゅつ)や救(きゅう)急(きゅう)処(しょ)置(ち)といった緊(きん)急(きゅう)性(せい)の高(たか)い対(たい)応(おう)が求(もと)められます。

  • Trong môi trường y tế, các biện pháp ứng phó có tính cấp bách cao như phẫu thuật hay sơ cứu là điều được yêu cầu.

Đăng nhập để tiếp tục