否認
ひにんhinin
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
sự phủ nhận; sự bác bỏ
EN denial; negation; repudiation; disapproval
Câu ví dụ 5
カーチャは無政府主義者であったことを否認し、政治体制に変革をもたらすことを望んだだけで、破壊しようとしたわけではない、と主張し続けた。
- Karcha tiếp tục khẳng định rằng ông phủ nhận việc mình là một người vô chính phủ, và ông chỉ mong muốn mang lại sự thay đổi cho thể chế chính trị chứ không phải muốn phá hủy nó.
