Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

否(ひ)認(にん)

ひにんhinin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự phủ nhận; sự bác bỏ

    EN denial; negation; repudiation; disapproval

Câu ví dụ 5

トムはメアリーを殺(ころ)したことを否(ひ)認(にん)した。

  • Tom phủ nhận việc đã giết Mary.

Từ:殺(ころ)す否(ひ)認(にん)

Khớp tự động

トムは自(じ)分(ぶん)のやったことを否(ひ)認(にん)しなかった。

  • Tom đã không phủ nhận những gì mình đã làm.

Từ:自(じ)分(ぶん)やった否(ひ)認(にん)

Khớp tự động

カーチャは無(む)政(せい)府(ふ)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)であったことを否(ひ)認(にん)し、政(せい)治(じ)体(たい)制(せい)に変(へん)革(かく)をもたらすことを望(のぞ)んだだけで、破(は)壊(かい)しようとしたわけではない、と主(しゅ)張(ちょう)し続(つづ)けた。

  • Karcha tiếp tục khẳng định rằng ông phủ nhận việc mình là một người vô chính phủ, và ông chỉ mong muốn mang lại sự thay đổi cho thể chế chính trị chứ không phải muốn phá hủy nó.

Đăng nhập để tiếp tục