Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

配(はい)給(きゅう)

はいきゅうhaikyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    phân phối

    EN distribution (e.g. films, rice)

    『極(ごく)道(どう)の妻(つま)たち』は、1986年(ねん)、東(とう)映(えい)配(はい)給(きゅう)網(あみ)により公(こう)開(かい)されたヤクザ映(えい)画(が)。

    • “Gokudo no Tsumatachi” là một bộ phim yakuza được công chiếu vào năm 1986 bởi mạng lưới phân phối của Toei.
  2. phân phối theo định mức

    EN rationing (e.g. food, gasoline)

  3. danh từ

    khẩu phần ăn

    EN food ration

    戦(せん)時(じ)中(ちゅう)は配(はい)給(きゅう)で暮(く)らした。

    • Trong thời chiến, tôi đã sống bằng chế độ tem phiếu.

    Từ:戦(せん)時(じ)中(ちゅう)配(はい)給(きゅう)暮(く)らす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

『極(ごく)道(どう)の妻(つま)たち』は、1986年(ねん)、東(とう)映(えい)配(はい)給(きゅう)網(あみ)により公(こう)開(かい)されたヤクザ映(えい)画(が)。

  • “Gokudo no Tsumatachi” là một bộ phim yakuza được công chiếu vào năm 1986 bởi mạng lưới phân phối của Toei.

戦(せん)時(じ)中(ちゅう)は配(はい)給(きゅう)で暮(く)らした。

  • Trong thời chiến, tôi đã sống bằng chế độ tem phiếu.

Từ:戦(せん)時(じ)中(ちゅう)配(はい)給(きゅう)暮(く)らす

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục