danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
sự phân tán; sự phân tán quyền lực
EN dispersion; breakup; scattering; decentralization; decentralisation; distribution
都市の過密化を防ぐため、地方への人口分散が進められています。
- Để ngăn chặn tình trạng quá tải đô thị, việc phân tán dân cư về các địa phương đang được thúc đẩy.
会社は、本社機能の分散化を図り、地方拠点を強化する予定です。
- Công ty có kế hoạch phi tập trung hóa các chức năng của trụ sở chính và tăng cường các cơ sở tại địa phương.