Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶん)散(さん)

ぶんさんbunsan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự phân tán; sự phân tán quyền lực

    EN dispersion; breakup; scattering; decentralization; decentralisation; distribution

    会(かい)社(しゃ)は、本(ほん)社(しゃ)機(き)能(のう)の分(ぶん)散(さん)化(か)を図(はか)り、地(ち)方(ほう)拠(きょ)点(てん)を強(きょう)化(か)する予(よ)定(てい)です。

    • Công ty có kế hoạch phi tập trung hóa các chức năng của trụ sở chính và tăng cường các cơ sở tại địa phương.
  2. phương sai

    EN variance

    thống kê

    データの分(ぶん)散(さん)を求(もと)める。

    • Tìm phương sai của dữ liệu.

    Từ:データ分(ぶん)散(さん)求(もと)める

    Đã xác minh
  3. sự tán sắc

    EN dispersion

    hóa họcvật lý

    光(ひかり)はプリズムで分(ぶん)散(さん)する。

    • Ánh sáng bị tán sắc qua lăng kính.

    Từ:光(ひかり)プリズム分(ぶん)散(さん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 10

データの分(ぶん)散(さん)を求(もと)める。

  • Tìm phương sai của dữ liệu.

Từ:データ分(ぶん)散(さん)求(もと)める

Ví dụ của biên tập

光(ひかり)はプリズムで分(ぶん)散(さん)する。

  • Ánh sáng bị tán sắc qua lăng kính.

Từ:光(ひかり)プリズム分(ぶん)散(さん)

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)は、本(ほん)社(しゃ)機(き)能(のう)の分(ぶん)散(さん)化(か)を図(はか)り、地(ち)方(ほう)拠(きょ)点(てん)を強(きょう)化(か)する予(よ)定(てい)です。

  • Công ty có kế hoạch phi tập trung hóa các chức năng của trụ sở chính và tăng cường các cơ sở tại địa phương.

陽(よう)動(どう)作(さく)戦(せん)で敵(てき)の兵(へい)力(りょく)を分(ぶん)散(さん)させ、主(しゅ)力(りょく)部(ぶ)隊(たい)は別(べつ)のルートから進(しん)軍(ぐん)した。

  • Bằng chiến thuật nghi binh, lực lượng quân địch đã bị phân tán, trong khi lực lượng chủ lực tiến quân theo một lộ trình khác.

この工(こう)場(じょう)では、牛(ぎゅう)乳(にゅう)のホモ化(か)を行(おこな)い、脂(し)肪(ぼう)の均(きん)一(いつ)な分(ぶん)散(さん)を保(たも)っています。

  • Tại nhà máy này, việc đồng hóa sữa được thực hiện để duy trì sự phân tán đồng đều của chất béo.

複(ふく)数(すう)の企(き)業(ぎょう)が共(きょう)同(どう)で原(げん)油(ゆ)の価(か)格(かく)プールを形(けい)成(せい)し、価(か)格(かく)変(へん)動(どう)リスクを分(ぶん)散(さん)させています。

  • Nhiều doanh nghiệp đang cùng nhau hình thành một nhóm giá dầu thô để phân tán rủi ro biến động giá.

来(らい)年(ねん)は景(けい)気(き)が好(こう)転(てん)するまいと悪(あっ)化(か)するまいと、企(き)業(ぎょう)はリスク分(ぶん)散(さん)を進(すす)める必(ひつ)要(よう)がある。

  • Sang năm tới, cho dù tình hình kinh tế có khởi sắc hay trở nên tồi tệ hơn, các doanh nghiệp vẫn cần phải đẩy mạnh việc phân tán rủi ro.

かつては多(おお)くの人(ひと)が憧(あこが)れた職(しょく)業(ぎょう)も、現(げん)代(だい)では新(あたら)しい選(せん)択(たく)肢(し)が増(ふ)え、人(にん)気(き)は分(ぶん)散(さん)しています。

  • Những nghề nghiệp từng được nhiều người mơ ước, thì ngày nay sự phổ biến đã bị phân tán do có thêm nhiều lựa chọn mới.

Đăng nhập để tiếp tục