Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

覇(は)権(けん)

はけんhaken

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    quyền bá chủ

    EN hegemony

Câu ví dụ 2

この地(ち)域(いき)に覇(は)権(けん)を主(しゅ)張(ちょう)した国(こっ)家(か)がなかったという事(じ)実(じつ)に注(ちゅう)意(い)を払(はら)わねばならない。

  • Cần phải chú ý đến sự thật rằng không có quốc gia nào đã tuyên bố bá quyền tại khu vực này.

一(いっ)般(ぱん)的(てき)には、覇(は)権(けん)的(てき)秩(ちつ)序(じょ)というモデルは成(せい)功(こう)したと認(みと)められる交(こう)渉(しょう)ストラテジーすべてに対(たい)する説(せつ)明(めい)を与(あた)えることはできない。

  • Nhìn chung, mô hình trật tự bá quyền không thể đưa ra lời giải thích cho tất cả các chiến lược đàm phán được công nhận là đã thành công.

Đăng nhập để tiếp tục