Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

独(どく)学(がく)

どくがくdokugaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từdanh từ bổ nghĩa với の

    tự học

    EN self-education; self-instruction; self-study

Câu ví dụ 15

このテーマは、高(こう)校(こう)のカリキュラムのうちには入(はい)らないため、独(どく)学(がく)が必(ひつ)要(よう)です。

  • Vì chủ đề này không nằm trong chương trình giảng dạy của trung học phổ thông nên cần phải tự học.

貧(ひん)困(こん)の中(なか)で育(そだ)った彼(かの)女(じょ)は、無(む)知(ち)文(もん)盲(もう)の状(じょう)態(たい)から抜(ぬ)け出(だ)すために、独(どく)学(がく)で読(よ)み書(か)きを習(しゅう)得(とく)した。

  • Lớn lên trong nghèo khó, cô ấy đã tự học đọc và viết để thoát khỏi tình trạng mù chữ và thiếu hiểu biết.

Đăng nhập để tiếp tục