Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)学(がく)歴(れき)

こうがくれきkougakureki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    học vấn cao

    EN high academic achievement; advanced academic training; higher education

Câu ví dụ 5

高(こう)学(がく)歴(れき)・高(こう)収(しゅう)入(にゅう)で容(よう)姿(し)も性(せい)格(かく)もいい人(ひと)がいいとか、ちょっと高(たか)望(のぞ)みしすぎなんじゃない?

  • Muốn người vừa có học vấn cao, thu nhập cao, lại vừa có ngoại hình và tính cách tốt, chẳng phải là cậu đang kỳ vọng quá cao sao?

高(こう)学(がく)歴(れき)、高(こう)収(しゅう)入(にゅう)、顔(かお)がいい、性(せい)格(かく)もいい人(ひと)を見(み)つけたいなんて、欲(よく)張(ば)りにもほどがあるだろう。

  • Muốn tìm một người vừa có học vấn cao, thu nhập cao, ngoại hình đẹp lại còn có tính cách tốt nữa thì đúng là tham lam quá mức rồi.

Đăng nhập để tiếp tục