Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

斗(と)

とto

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đấu; đơn vị đo thể tích truyền thống

    EN to; traditional unit of volume, approx. 18 litres

    この木(き)箱(ばこ)には、約(やく)斗(と)と麦(むぎ)が入(はい)っています。

    • Trong chiếc hộp gỗ này có khoảng hai lít lúa mì.
  2. khối đỡ hình vuông

    EN square bearing block (at the top of a pillar)

    Xem thêm: 斗(ます)形(がた)

  3. chòm sao Bắc Đẩu

    EN Chinese "Dipper" constellation (one of the 28 mansions)

    thiên văn học

    Xem thêm: 二(に)十(じゅう)八(はっ)宿(しゅく)Xem thêm: 玄(げん)武(ぶ)

  4. dây thứ ba của đàn koto

    EN third string of a koto (counting from the player's near side)

    âm nhạc

    Xem thêm: 琴(きん)

Câu ví dụ 7

この木(き)箱(ばこ)には、約(やく)斗(と)と麦(むぎ)が入(はい)っています。

  • Trong chiếc hộp gỗ này có khoảng hai lít lúa mì.

Từ:木(き)箱(ばこ)斗(と)麦(むぎ)入(はい)る

Ví dụ của biên tập

天(あま)の川(がわ)の中(なか)に、北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)の形(かたち)が見(み)えます。

  • Trong dải Ngân Hà, có thể nhìn thấy hình dáng của chòm sao Bắc Đẩu.

昔(むかし)は米(メートル)を斗(と)で量(はか)りました。

  • Ngày xưa, người ta dùng đấu để đong gạo.

Từ:昔(むかし)米(こめ)斗(と)計(はか)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục