店先
みせさきmisesaki
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
mặt tiền cửa hàng
EN storefront; shopfront
Câu ví dụ 3
「クリスマスの日って、空いてる?」「空いてるけど、どうして?デートのお誘い?」「いいや、単発のバイトがあるから一緒にしないかなぁと思って」「ちぇっ、まぁ、いいけど、何するの?」「ケーキ屋の店先でサンタの格好してケーキを売るの」「えっ。寒そう。やだぁ」「一緒にしようよ」
- “Ngày Giáng sinh cậu có rảnh không?” “Tớ rảnh, nhưng mà sao thế? Định rủ tớ đi hẹn hò à?” “Không phải, tại có việc làm thêm một buổi nên tớ đang nghĩ không biết cậu có muốn làm cùng không.” “Xì, thôi được rồi, nhưng mà làm gì thế?” “Tớ sẽ mặc đồ ông già Noel rồi đứng bán bánh trước cửa tiệm bánh.” “Hả. Nghe có vẻ lạnh lắm. Tớ không muốn đâu.” “Làm cùng nhau đi mà.”
