Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

潮(しお)時(どき)

しおどきshiodoki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thời điểm thủy triều

    EN tidal hour

    潮(しお)時(どき)を見(み)て舟(ふね)を出(だ)す。

    • Ra khơi vào đúng thời điểm.

    Từ:潮(しお)時(どき)見(み)る舟(ふね)を出(だ)す

    Đã xác minh
  2. thời điểm thích hợp; cơ hội

    EN right time (to do something); opportunity; chance

    どんなものにも潮(しお)時(どき)がある。

    • Mọi thứ đều có thời điểm của nó.

    Từ:どんな物(もの)にも潮(しお)時(どき)がある

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

どんなものにも潮(しお)時(どき)がある。

  • Mọi thứ đều có thời điểm của nó.

Từ:どんな物(もの)にも潮(しお)時(どき)がある

Đã xác minh

「潮(しお)時(どき)というものがある」という表(ひょう)現(げん)は実(じつ)はシェイクスピアの「ジュリアス・シーザー」にある表(ひょう)現(げん)である。

  • Biểu cảm "có những thời điểm cần phải quyết định" thực chất là một biểu cảm có trong tác phẩm "Julius Caesar" của Shakespeare.

例(たと)えば、父(ちち)の仕(し)事(ごと)では、売(う)り買(か)いのタイミングは非(ひ)常(じょう)に大(たい)切(せつ)であり、彼(かれ)は同(どう)僚(りょう)にこまごまとしたことを言(い)わないで「潮(しお)時(どき)というものがある」と言(い)ったり、書(か)いたりすることが時(とき)々(どき)あった。

  • Chẳng hạn, trong công việc của cha tôi, thời điểm mua bán là vô cùng quan trọng, và đôi khi ông ấy nói hoặc viết với đồng nghiệp mà không giải thích chi tiết rằng 'cũng có lúc của nó'.

潮(しお)時(どき)を見(み)て舟(ふね)を出(だ)す。

  • Ra khơi vào đúng thời điểm.

Từ:潮(しお)時(どき)見(み)る舟(ふね)を出(だ)す

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục