潮時
しおどきshiodoki
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
thời điểm thủy triều
EN tidal hour
Câu ví dụ 5
例えば、父の仕事では、売り買いのタイミングは非常に大切であり、彼は同僚にこまごまとしたことを言わないで「潮時というものがある」と言ったり、書いたりすることが時々あった。
- Chẳng hạn, trong công việc của cha tôi, thời điểm mua bán là vô cùng quan trọng, và đôi khi ông ấy nói hoặc viết với đồng nghiệp mà không giải thích chi tiết rằng 'cũng có lúc của nó'.
