Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

積(せっ)極(きょく)

せっきょくsekkyoku

Rất thông dụngKhác

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    tích cực

    EN active; positive; progressive

    Từ trái nghĩa: 消(しょう)極(きょく)

  2. danh từ

    anốt

    EN anode

    đã lỗi thời

    Ghi chú: nghĩa gốc

    Xem thêm: 陽(よう)極(きょく)

Câu ví dụ 3

彼(かれ)はどんな困(こん)難(なん)な課(か)題(だい)にも積(せっ)極(きょく)的(てき)に挑(ちょう)戦(せん)する前(まえ)向(む)きな性(せい)格(かく)です。

  • Anh ấy có tính cách tích cực, luôn chủ động đương đầu với bất kỳ thử thách khó khăn nào.

妹(いもうと)は何(なに)にでも積(せっ)極(きょく)的(てき)に参(さん)加(か)します。

  • Em gái tôi luôn tham gia một cách tích cực vào bất cứ việc gì.

Từ:妹(いもうと)何(なん)にでも積(せっ)極(きょく)参(さん)加(か)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục