Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

主(しゅ)体(たい)的(てき)

しゅたいてきshutaiteki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    chủ động

    EN independent; responsible; active; proactive

    講(こう)義(ぎ)形(けい)式(しき)だけでなく、ディスカッションや実(じっ)験(けん)、グループワークなど多(た)様(よう)なアクティビティを取(と)り入(い)れ、受(じゅ)講(こう)者(しゃ)が主(しゅ)体(たい)的(てき)に考(かんが)える機(き)会(かい)を増(ふ)やす。

    • Không chỉ dừng lại ở hình thức bài giảng, mà còn kết hợp nhiều hoạt động đa dạng như thảo luận, thí nghiệm và làm việc nhóm để tăng cơ hội cho người học chủ động tư duy.
  2. mang tính chủ quan

    EN subjective

    Xem thêm: 主(しゅ)観(かん)的(てき)

    これは主(しゅ)体(たい)的(てき)な判(はん)断(だん)にすぎない。

    • Đây chỉ là một phán đoán chủ quan.

    Từ:これは主(しゅ)体(たい)的(てき)判(はん)断(だん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

これは主(しゅ)体(たい)的(てき)な判(はん)断(だん)にすぎない。

  • Đây chỉ là một phán đoán chủ quan.

Từ:これは主(しゅ)体(たい)的(てき)判(はん)断(だん)

Ví dụ của biên tập

学(がっ)校(こう)の授(じゅ)業(ぎょう)は、生(せい)徒(と)の主(しゅ)体(たい)的(てき)な学(まな)びを中(ちゅう)心(しん)とした進(すす)め方(かた)です。

  • Các tiết học ở trường được tiến hành tập trung vào việc học tập chủ động của học sinh.

生(せい)徒(と)の自(じ)主(しゅ)性(せい)があっての主(しゅ)体(たい)的(てき)な学(まな)びだ。教(きょう)師(し)はあくまでサポート役(やく)に徹(てっ)するべきです。

  • Việc học tập chủ động chỉ có thể diễn ra khi học sinh có tính tự giác. Giáo viên nên hoàn toàn đóng vai trò là người hỗ trợ.

学(がっ)校(こう)の授(じゅ)業(ぎょう)では、学(がく)生(せい)が主(しゅ)体(たい)的(てき)に学(まな)ぶ機(き)会(かい)を設(もう)けています。すなわち、ディスカッションやグループワークが頻(ひん)繁(ぱん)に行(おこな)われます。

  • Trong các tiết học ở trường, chúng tôi tạo điều kiện để sinh viên chủ động học tập. Có nghĩa là, các buổi thảo luận và làm việc nhóm được tổ chức thường xuyên.

講(こう)義(ぎ)形(けい)式(しき)だけでなく、ディスカッションや実(じっ)験(けん)、グループワークなど多(た)様(よう)なアクティビティを取(と)り入(い)れ、受(じゅ)講(こう)者(しゃ)が主(しゅ)体(たい)的(てき)に考(かんが)える機(き)会(かい)を増(ふ)やす。

  • Không chỉ dừng lại ở hình thức bài giảng, mà còn kết hợp nhiều hoạt động đa dạng như thảo luận, thí nghiệm và làm việc nhóm để tăng cơ hội cho người học chủ động tư duy.

Đăng nhập để tiếp tục