Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

アクティビティ

アクティビティakutibiti

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hoạt động

    EN activity

Câu ví dụ 5

もし天(てん)気(き)が悪(わる)くなったら、屋(おく)内(ない)でのアクティビティを代(か)わりに用(よう)意(い)します。

  • Nếu thời tiết xấu, tôi sẽ chuẩn bị các hoạt động trong nhà để thay thế.

Từ:天(てん)気(き)屋(おく)内(ない)アクティビティ代(か)わりに用(よう)意(い)

Ví dụ của biên tập

当(とう)施(し)設(せつ)は、身(しん)体(たい)能(のう)力(りょく)を問(と)わず、誰(だれ)もが楽(たの)しめるアクティビティを用(よう)意(い)しています。

  • Cơ sở của chúng tôi chuẩn bị các hoạt động mà bất kỳ ai cũng có thể tận hưởng, bất kể khả năng thể chất.

講(こう)義(ぎ)形(けい)式(しき)だけでなく、ディスカッションや実(じっ)験(けん)、グループワークなど多(た)様(よう)なアクティビティを取(と)り入(い)れ、受(じゅ)講(こう)者(しゃ)が主(しゅ)体(たい)的(てき)に考(かんが)える機(き)会(かい)を増(ふ)やす。

  • Không chỉ dừng lại ở hình thức bài giảng, mà còn kết hợp nhiều hoạt động đa dạng như thảo luận, thí nghiệm và làm việc nhóm để tăng cơ hội cho người học chủ động tư duy.

Đăng nhập để tiếp tục