Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)

じんしゅさべつjinshusabetsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phân biệt chủng tộc

    EN racial discrimination; racism

Câu ví dụ 9

あんな人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)の発(はつ)言(げん)をするなんて、あの政(せい)治(じ)家(か)も取(と)り返(かえ)しのつかないことを口(くち)にしたものだ。

  • Nói ra những phát ngôn phân biệt chủng tộc như thế, vị chính trị gia đó đã thốt ra những lời không thể cứu vãn được nữa.

彼(かれ)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)と戦(たたか)った。

  • Anh ấy đã đấu tranh chống lại sự phân biệt chủng tộc.

Từ:彼(かれ)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)と戦(たたか)う

彼(かれ)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)を悪(あく)だと決(き)めつけた。

  • Anh ấy đã kết luận rằng phân biệt chủng tộc là một điều xấu xa.

Từ:彼(かれ)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)を悪(あく)だと決(き)め付(つ)ける

人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)問(もん)題(だい)に関(かん)する重(じゅう)要(よう)な点(てん)は、それぞれのグループの価(か)値(ち)体(たい)系(けい)を明(あき)らかにすることである。

  • Điểm quan trọng liên quan đến vấn đề phân biệt chủng tộc là làm sáng tỏ hệ thống giá trị của từng nhóm.

『私(わたし)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)ではありませんが、』と前(まえ)置(お)きするような文(ぶん)に限(かぎ)って、往(おう)々(おう)にして人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)的(てき)であったりするものだ。

  • Chỉ những câu bắt đầu bằng kiểu nói như, 'Tôi không phải là kẻ phân biệt chủng tộc, nhưng...', thì thường lại mang tính phân biệt chủng tộc.

Đăng nhập để tiếp tục