Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)

じんしゅさべつしゅぎしゃjinshusabetsushugisha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người phân biệt chủng tộc

    EN racist

Câu ví dụ 1

『私(わたし)は人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)ではありませんが、』と前(まえ)置(お)きするような文(ぶん)に限(かぎ)って、往(おう)々(おう)にして人(じん)種(しゅ)差(さ)別(べつ)的(てき)であったりするものだ。

  • Chỉ những câu bắt đầu bằng kiểu nói như, 'Tôi không phải là kẻ phân biệt chủng tộc, nhưng...', thì thường lại mang tính phân biệt chủng tộc.

Đăng nhập để tiếp tục