Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)調(ちょう)

しんちょうshinchou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từdanh từ bổ nghĩa với の

    làm mới; đặt làm mới; sắm mới

    EN making (a new suit, dress, etc.); having (something) made; buying new; refurbishing; renovating

  2. danh từ

    bản nhạc mới; giai điệu mới

    EN new tune; new melody; new composition

Câu ví dụ 7

引(ひっ)越(こ)しを機(き)に、家(か)具(ぐ)を新(しん)調(ちょう)するつもりです。

  • Nhân dịp chuyển nhà, tôi định mua mới đồ nội thất.

Từ:引(ひ)っ越(こ)し機(き)家(か)具(ぐ)新(しん)調(ちょう)つもり

Ví dụ của biên tập

眼鏡(めがね)を新(しん)調(ちょう)した。

  • Tôi mới sắm kính mới.

Từ:メガネ新(しん)調(ちょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục