Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

時(じ)刻(こく)表(ひょう)

じこくひょうjikokuhyou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lịch trình; bảng giờ tàu xe

    EN timetable; schedule

Câu ví dụ 30

時(じ)刻(こく)表(ひょう)が改(かい)正(せい)された。

  • Lịch trình đã được sửa đổi.

Từ:時(じ)刻(こく)表(ひょう)が改(かい)正(せい)される

Đã xác minh

時(じ)刻(こく)表(ひょう)が改(かい)訂(てい)された。

  • Lịch trình đã được sửa đổi.

Từ:時(じ)刻(こく)表(ひょう)が改(かい)訂(てい)される

時(じ)刻(こく)表(ひょう)をお持(も)ちですか。

  • Anh có mang theo thời khóa biểu không ạ?

Từ:時(じ)刻(こく)表(ひょう)を持(も)つですか

時(じ)刻(こく)表(ひょう)を見(み)せてください。

  • Cho tôi xem thời khóa biểu với ạ.

Từ:時(じ)刻(こく)表(ひょう)を見(み)せるください

時(じ)刻(こく)表(ひょう)をいただけますか。

  • Cho tôi xin thời khóa biểu được không ạ?

Từ:時(じ)刻(こく)表(ひょう)をいただけるか

バスの時(じ)刻(こく)表(ひょう)をください。

  • Cho tôi xin thời khóa biểu xe buýt với ạ.

Từ:バスの時(じ)刻(こく)表(ひょう)をください

その時(じ)刻(こく)表(ひょう)はもう使(し)用(よう)されていない。

  • Thời khóa biểu đó không còn được sử dụng nữa.

Từ:その時(じ)刻(こく)表(ひょう)はもう使(し)用(よう)される

Đăng nhập để tiếp tục