Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

使(し)者(しゃ)

ししゃshisha

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sứ giả; người đưa tin

    EN messenger; envoy; emissary

Câu ví dụ 8

別(べつ)に制(せい)服(ふく)着(き)込(こ)んだ外(がい)宇(う)宙(ちゅう)の使(し)者(しゃ)が、伴(はん)侶(りょ)を求(もと)めて徘(はい)徊(かい)してるわけでもなかろうに。

  • Cũng chẳng phải là có sứ giả từ ngoài vũ trụ mặc đồng phục đang đi lang thang tìm kiếm bạn đời đâu nhỉ.

隣(となり)の国(くに)に使(し)者(しゃ)を立(た)てる。

  • Cử sứ giả đến nước láng giềng.

Từ:隣(となり)国(くに)使(し)者(しゃ)立(た)てる

Ví dụ của biên tập

私(わたし)はただの使(し)者(しゃ)だ。

  • Tôi chỉ là một sứ giả.

Từ:私(わたし)使(し)者(しゃ)

Khớp tự động

私(わたし)は自(じ)分(ぶん)で行(い)かないで、使(し)者(しゃ)を行(い)かせた。

  • Tôi không tự mình đi mà đã cử một sứ giả đi.

Từ:私(わたし)自(じ)分(ぶん)で行(い)く使(し)者(しゃ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục