Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

参(さん)考(こう)書(しょ)

さんこうしょsankousho

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sách tham khảo

    EN reference book; study-aid book; supplemental textbook; student handbook

Câu ví dụ 41

参(さん)考(こう)書(しょ)を見(み)たいのですが。

  • Tôi muốn xem sách tham khảo.

Từ:参(さん)考(こう)書(しょ)を見(み)るタイのですが

この参(さん)考(こう)書(しょ)は君(きみ)たちみんなのためになる。

  • Cuốn sách tham khảo này sẽ có ích cho tất cả các bạn.

Từ:この参(さん)考(こう)書(しょ)は君(きみ)たちみなのためになる

試(し)験(けん)前(まえ)に参(さん)考(こう)書(しょ)を読(よ)んだまえ。

  • Hãy đọc sách tham khảo trước khi thi nhé.

Từ:試(し)験(けん)参(さん)考(こう)書(しょ)読(よ)む

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は参(さん)考(こう)書(しょ)として有(ゆう)用(よう)です。

  • Cuốn sách này hữu ích như một sách tham khảo.

Từ:元(もと)参(さん)考(こう)書(しょ)として有(ゆう)用(よう)

Ví dụ của biên tập

先(せん)生(せい)に借(か)りた参(さん)考(こう)書(しょ)は重(おも)いです。

  • Cuốn sách tham khảo tôi mượn từ thầy giáo rất nặng.

Từ:先(せん)生(せい)借(か)りる参(さん)考(こう)書(しょ)重(おも)い

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は参(さん)考(こう)書(しょ)として役(やく)立(だ)ちます。

  • Cuốn sách này hữu ích như một cuốn sách tham khảo.

Từ:元(もと)参(さん)考(こう)書(しょ)として役(やく)立(だ)つ

Ví dụ của biên tập

友(とも)達(だち)に参(さん)考(こう)書(しょ)を貸(か)してもらいました。

  • Mình đã được bạn cho mượn sách tham khảo.

Từ:友(とも)達(だち)参(さん)考(こう)書(しょ)貸(か)すもらう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục