Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

座(ざ)禅(ぜん)

ざぜんzazen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiền tọa; thiền định tư thế ngồi

    EN zazen (seated Zen meditation, usu. in a cross-legged position)

    Phật giáo

Câu ví dụ 11

彼(かれ)は座(ざ)禅(ぜん)を組(く)んだ。

  • Anh ấy đã ngồi thiền zazen.

Từ:彼(かれ)は座(ざ)禅(ぜん)を組(く)む

Đã xác minh

座(ざ)禅(ぜん)をすると心(こころ)が澄(す)む。

  • Khi ngồi thiền zazen, tâm hồn trở nên thanh tịnh.

Từ:座(ざ)禅(ぜん)すると心(こころ)澄(す)む

Ví dụ của biên tập

山(やま)寺(でら)で座(ざ)禅(ぜん)を組(く)みました。

  • Tôi đã ngồi thiền zazen ở chùa trên núi.

Từ:山(やま)寺(でら)座(ざ)禅(ぜん)組(く)む

Ví dụ của biên tập

禅(ぜん)寺(でら)で座(ざ)禅(ぜん)を体(たい)験(けん)しました。

  • Tôi đã trải nghiệm ngồi thiền Zazen tại một ngôi chùa Zen.

Từ:禅(ぜん)寺(でら)座(ざ)禅(ぜん)体(たい)験(けん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục