Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)齢(れい)

こうれいkourei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tuổi cao; cao tuổi

    EN advanced age; old age

Câu ví dụ 54

介(かい)護(ご)士(し)に言(い)わせれば、ご高(こう)齢(れい)の方(ほう)は元(げん)気(き)そうだったと言(い)っていた。

  • Theo lời nhân viên chăm sóc, họ nói rằng người cao tuổi trông có vẻ vẫn khỏe mạnh.

Từ:介(かい)護(ご)士(し)高(こう)齢(れい)方(ほう)元(げん)気(き)と言(い)って

Ví dụ của biên tập

入(にゅう)院(いん)している高(こう)齢(れい)の母(はは)の、穏(おだ)やかな表(ひょう)情(じょう)を見(み)て、娘(むすめ)は心(こころ)から安(あん)堵(ど)しました。

  • Nhìn thấy vẻ mặt bình thản của người mẹ già đang nằm viện, người con gái đã cảm thấy nhẹ nhõm từ tận đáy lòng.

高(こう)齢(れい)のため、最(さい)近(きん)は難(なん)聴(ちょう)が進(すす)み、テレビの音(おん)量(りょう)を大(おお)きくするようになりました。

  • Vì tuổi cao nên gần đây thính lực của tôi giảm dần, tôi đã bắt đầu phải vặn âm lượng tivi lớn hơn.

Đăng nhập để tiếp tục