行政
ぎょうせいgyousei
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
hành pháp; chính phủ
EN executive; government
Câu ví dụ 5
豪雨災害で多数の命が奪われた要因の一つとして、行政が避難勧告の発令に踏み切れず先送りしたことが指摘されている。
- Một trong những nguyên nhân khiến nhiều sinh mạng bị tước đi trong thảm họa mưa lớn được chỉ ra là do chính quyền đã không quyết đoán trong việc ban bố khuyến cáo sơ tán mà lại trì hoãn việc đó.
