Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ユーザーニーズ

ユーザーニーズyuuzaaniizu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhu cầu người dùng

    EN user needs

Câu ví dụ 1

その実(じつ)現(げん)もユーザーニーズを考(かんが)えたアプリケーションの開(かい)発(はつ)と行(ぎょう)政(せい)による規(き)制(せい)緩(かん)和(わ)が大(おお)きなポイントとなると考(かんが)えられる。

  • Việc hiện thực hóa điều đó được cho là sẽ phụ thuộc lớn vào việc phát triển các ứng dụng cân nhắc đến nhu cầu của người dùng và việc nới lỏng các quy định của chính quyền.

Đăng nhập để tiếp tục