Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

劇(げき)作(さっ)家(か)

げきさっかgekisakka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà soạn kịch

    EN playwright; dramatist

Câu ví dụ 9

彼(かれ)は劇(げき)作(さっ)家(か)である。

  • Anh ấy là một nhà soạn kịch.

Từ:彼(かれ)は劇(げき)作(さっ)家(か)である

シェークスピアに匹(ひっ)敵(てき)する劇(げき)作(さっ)家(か)はいない。

  • Không có nhà soạn kịch nào có thể sánh được với Shakespeare.

Từ:に匹(ひっ)敵(てき)する劇(げき)作(さっ)家(か)はいる

シェイクスピアはきわめて偉(い)大(だい)な劇(げき)作(さっ)家(か)だ。

  • Shakespeare là một nhà soạn kịch vô cùng vĩ đại.

Từ:は極(きわ)めて偉(い)大(だい)劇(げき)作(さっ)家(か)だ

シェイクスピアは最(さい)大(だい)の劇(げき)作(さっ)家(か)と認(みと)められている。

  • Shakespeare được công nhận là nhà soạn kịch vĩ đại nhất.

Từ:は最(さい)大(だい)の劇(げき)作(さっ)家(か)と認(みと)める

Đăng nhập để tiếp tục