Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

改(かい)築(ちく)

かいちくkaichiku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cải tạo; xây dựng lại

    EN structural alteration (of a building); reconstruction; rebuilding; remodelling; remodeling

Câu ví dụ 6

昨(さく)年(ねん)の役(やく)所(しょ)の改(かい)築(ちく)を機(き)に、窓(まど)口(ぐち)業(ぎょう)務(む)の効(こう)率(りつ)化(か)が図(はか)られました。

  • Nhân dịp cải tạo trụ sở chính quyền vào năm ngoái, việc nâng cao hiệu quả nghiệp vụ tại quầy giao dịch đã được thực hiện.

あの建(たて)物(もの)はもう取(と)り壊(こわ)された**かと思(おも)いきや**、実(じつ)は改(かい)築(ちく)中(ちゅう)だった。

  • Cứ ngỡ là tòa nhà đó đã bị phá dỡ rồi, nhưng hóa ra thực tế là nó đang được cải tạo.

Từ:建(たて)物(もの)思(おも)いきや実(じつ)は改(かい)築(ちく)だった

Ví dụ của biên tập

この学(がっ)校(こう)は教(きょう)育(いく)水(すい)準(じゅん)が高(たか)いが、校(こう)舎(しゃ)の老(ろう)朽(きゅう)化(か)に至(いた)っては、改(かい)築(ちく)の必(ひつ)要(よう)性(せい)が指(し)摘(てき)されている。

  • Ngôi trường này có trình độ giáo dục cao, nhưng về tình trạng xuống cấp của các tòa nhà, nhu cầu cần phải xây dựng lại đã được chỉ ra.

Đăng nhập để tiếp tục