Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

改(かい)修(しゅう)

かいしゅうkaishuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sửa chữa; cải tạo

    EN repair; improvement

Câu ví dụ 7

このテニスコートは、老(ろう)朽(きゅう)化(か)のため閉(へい)鎖(さ)されていましたが、改(かい)修(しゅう)が終(お)わり、5年(ねん)ぶりに利(り)用(よう)可(か)能(のう)になりました。

  • Sân tennis này đã bị đóng cửa do xuống cấp, nhưng việc cải tạo đã hoàn tất và có thể sử dụng lại sau 5 năm.

新(あたら)しいシステムを導(どう)入(にゅう)するか、既(き)存(そん)のシステムを改(かい)修(しゅう)するか、**いずれにしろ**、コストはかさむでしょう。

  • Dù là triển khai hệ thống mới hay cải tiến hệ thống hiện có, dù thế nào đi nữa, chi phí cũng sẽ tăng cao.

バグ改(かい)修(しゅう)、終(お)わりました。

  • Việc sửa lỗi đã xong rồi ạ.

Từ:改(かい)修(しゅう)終(お)わる

Khớp tự động

このバグを改(かい)修(しゅう)してます。

  • Tôi đang sửa lỗi này.

Từ:改(かい)修(しゅう)

Khớp tự động

現(げん)段(だん)階(かい)では、ソフトのバグ改(かい)修(しゅう)のみ行(い)っています。機(き)能(のう)強(きょう)化(か)については承(うけたまわ)っておりません。

  • Ở giai đoạn hiện tại, chúng tôi chỉ thực hiện sửa lỗi phần mềm. Chúng tôi không tiếp nhận việc tăng cường tính năng.

Đăng nhập để tiếp tục