Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

恩(おん)恵(けい)

おんけいonkei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ân huệ; lợi ích

    EN grace; favor; favour; blessing; benefit

Câu ví dụ 12

オーストラリア人(じん)は全(ぜん)体(たい)として政(せい)治(じ)システムが安(あん)定(てい)していることによる恩(おん)恵(けい)に満(まん)足(ぞく)している。

  • Nhìn chung, người Úc hài lòng với những lợi ích từ hệ thống chính trị ổn định.

小(しょう)説(せつ)家(か)や詩(し)人(じん)といった物(もの)書(か)きは、科(か)学(がく)の進(しん)歩(ぽ)の恩(おん)恵(けい)をあまりうけていないように思(おも)われる。

  • Những người viết lách như tiểu thuyết gia hay thi sĩ dường như không nhận được nhiều lợi ích từ sự tiến bộ của khoa học.

Đăng nhập để tiếp tục