一触即発
いっしょくそくはつisshokusokuhatsu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
tình thế ngàn cân treo sợi tóc; tình trạng cực kỳ căng thẳng
EN critical (touch and go) situation; explosive situation
Câu ví dụ 4
イスラム系共和国が独立国家共同体に参加しない場合、それらの国々は独自の勢力を形成し、一触即発の民族的、宗教的な亀裂を生じかねない、とソ連、西側の消息筋は警告しています。
- Các nguồn tin từ Liên Xô và phương Tây cảnh báo rằng nếu các nước cộng hòa Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các quốc gia đó sẽ hình thành nên những thế lực riêng biệt và có thể gây ra những rạn nứt về sắc tộc và tôn giáo cực kỳ căng thẳng.
