Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)

いっしょくそくはつisshokusokuhatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tình thế ngàn cân treo sợi tóc; tình trạng cực kỳ căng thẳng

    EN critical (touch and go) situation; explosive situation

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 4

先(さき)ほどの彼(かれ)らのやり取(と)りにはひやひやしたよ。まさに一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)の危(き)機(き)だったね。

  • Tôi đã thấy lo lắng trước sự tương tác của họ vừa rồi. Đúng là một tình huống cực kỳ căng thẳng và có thể bùng nổ bất cứ lúc nào.

両(りょう)国(こく)は一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)の関(かん)係(けい)にある。

  • Hai nước đang trong mối quan hệ căng thẳng cực độ, có thể bùng nổ bất cứ lúc nào.

Từ:両(りょう)国(こく)は一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)の関(かん)係(けい)にある

イスラム系(けい)共(きょう)和(わ)国(こく)が独(どく)立(りつ)国(こっ)家(か)共(きょう)同(どう)体(たい)に参(さん)加(か)しない場(ば)合(あい)、それらの国(くに)々(ぐに)は独(どく)自(じ)の勢(せい)力(りょく)を形(けい)成(せい)し、一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)の民(みん)族(ぞく)的(てき)、宗(しゅう)教(きょう)的(てき)な亀(き)裂(れつ)を生(しょう)じかねない、とソ連(れん)、西(にし)側(がわ)の消(しょう)息(そく)筋(すじ)は警(けい)告(こく)しています。

  • Các nguồn tin từ Liên Xô và phương Tây cảnh báo rằng nếu các nước cộng hòa Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các quốc gia đó sẽ hình thành nên những thế lực riêng biệt và có thể gây ra những rạn nứt về sắc tộc và tôn giáo cực kỳ căng thẳng.

今(いま)あの二(ふた)人(り)のなかは、まさに一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)状(じょう)態(たい)だ。

  • Hiện tại, mối quan hệ giữa hai người đó đang ở trong tình trạng cực kỳ căng thẳng.

Từ:今(いま)二(ふた)人(り)まさに一(いっ)触(しょく)即(そく)発(はつ)状(じょう)態(たい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục