Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)手(て)に

いってにitteni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một tay; tự mình

    EN single-handedly; alone; single-handed

Câu ví dụ 2

何(なに)しろ小(ちい)さい店(みせ)なので、彼(かれ)は会(かい)計(けい)係(がかり)から倉(そう)庫(こ)係(かかり)まで多(おお)くの仕(し)事(ごと)を一(いっ)手(て)にこなさなければならない。

  • Vì cửa hàng quá nhỏ nên anh ấy phải tự mình đảm nhận nhiều công việc, từ thu ngân cho đến nhân viên kho.

彼(かれ)が細(こま)かい事(じ)務(む)作(さ)業(ぎょう)を一(いっ)手(て)に引(ひ)き受(う)けている。

  • Anh ấy đang đảm nhận toàn bộ các công việc hành chính tỉ mỉ.

Từ:彼(かれ)作(さ)業(ぎょう)一(いっ)手(て)に引(ひ)き受(う)ける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục