ファルス
ファルスfarusu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
kịch hài hước
EN (theatrical) farce
Từ tiếng Pháp
Câu ví dụ 11
普段トムは恥ずかしがり屋で優柔不断な奴なんだけど、ファースーツを着ると真のトムが表れて、こんなにも社交的で活動的で注目の的みたいな人になるんだよ。
- Bình thường Tom là một kẻ hay xấu hổ và do dự, nhưng khi mặc bộ fursuit vào thì con người thật của Tom mới lộ diện, cậu ấy trở thành một người cực kỳ hòa đồng, năng động và giống như tâm điểm của sự chú ý vậy.
