警(けい)察(さつ)はそのエリアを封(ふう)鎖(さ)した。 Cảnh sát đã phong tỏa khu vực đó. Từ:警(けい)察(さつ)はそのエリアを封(ふう)鎖(さ)するĐã xác minh
このエリアは、危(き)険(けん)区(く)域(いき)となっています。 Khu vực này là khu vực nguy hiểm. Từ:エリア危(き)険(けん)区(く)域(いき)となるVí dụ của biên tập
このエリアは治(ち)安(あん)が悪(わる)いと言(い)われている。 Khu vực này được nói là không an toàn. Từ:エリア治(ち)安(あん)悪(わる)いと言(い)われるVí dụ của biên tập
このエリアでは、喫(きつ)煙(えん)しないでください。 Vui lòng không hút thuốc ở khu vực này. Từ:エリア喫(きつ)煙(えん)しなうくださいVí dụ của biên tập
動(どう)物(ぶつ)園(えん)の未(ひつじ)の展(てん)示(じ)エリアは子(こ)供(ども)たちに人(にん)気(き)です。 Khu vực triển lãm động vật ở vườn thú rất được trẻ em yêu thích. Từ:動(どう)物(ぶつ)園(えん)未(ひつじ)展(てん)示(じ)エリア子(こ)供(ども)たち人(にん)気(き)Ví dụ của biên tập
洗(せん)浄(じょう)中(ちゅう)は、作(さ)業(ぎょう)エリアに立(た)ち入(い)らないでください。 Vui lòng không đi vào khu vực làm việc trong khi đang tẩy rửa. Từ:洗(せん)浄(じょう)中(ちゅう)作(さ)業(ぎょう)エリア立(た)ち入(い)るくださいVí dụ của biên tập
作(さ)業(ぎょう)員(いん)が増(ふ)えたから、作(さ)業(ぎょう)エリアを再(さい)配(はい)置(ち)します。 Vì số lượng công nhân tăng lên nên tôi sẽ bố trí lại khu vực làm việc. Từ:作(さ)業(ぎょう)員(いん)増(ふ)える作(さ)業(ぎょう)エリア再(さい)配(はい)置(ち)Ví dụ của biên tập
このエリアの狭(せま)い道(みち)を運(うん)転(てん)することに、もう慣(な)れました。 Tôi đã quen với việc lái xe trên những con đường hẹp ở khu vực này rồi. Từ:エリア狭(せま)い道(みち)運(うん)転(てん)慣(な)れるVí dụ của biên tập
ここは禁(きん)煙(えん)エリアですから、吸(す)い物(もの)をしないでください。 Vì đây là khu vực cấm hút thuốc, xin vui lòng không hút thuốc. Từ:禁(きん)煙(えん)エリアですから吸(す)い物(もの)しなうくださいVí dụ của biên tập
作(さ)業(ぎょう)エリアの入(い)り口(くち)には、ヘルメット着(ちゃく)用(よう)の注(ちゅう)意(い)書(が)きがあります。 Tại lối vào khu vực làm việc có biển báo nhắc nhở đội mũ bảo hiểm. Từ:作(さ)業(ぎょう)エリア入(い)り口(ぐち)ヘルメット着(ちゃく)用(よう)注(ちゅう)意(い)書(が)きVí dụ của biên tập