Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

アマチュア

アマチュアamachua

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    nghiệp dư

    EN amateur

Câu ví dụ 16

あなたはプロだが私(わたし)はアマチュアだ。

  • Bạn là một chuyên gia, nhưng tôi chỉ là một người nghiệp dư.

今年(ことし)も、アマチュア音(おん)楽(がく)家(か)の定(てい)期(き)演(えん)奏(そう)会(かい)が頻(ひん)繁(ぱん)に開(かい)催(さい)される。

  • Năm nay, các buổi hòa nhạc định kỳ của các nhạc sĩ nghiệp dư cũng sẽ được tổ chức thường xuyên.

ここで明(めい)確(かく)にしなければならない点(てん)は、スポーツにおいてアマチュアとプロフェッショナルの境(きょう)界(かい)線(せん)が消(しょう)失(しつ)しつつあるということだ。

  • Điểm cần phải làm rõ ở đây là ranh giới giữa nghiệp dư và chuyên nghiệp trong thể thao đang dần biến mất.

彼(かの)女(じょ)の絵(かい)画(が)の芸(げい)術(じゅつ)性(せい)は、他(ほか)のアマチュアとは比(くら)べものにならないほど卓(たく)越(えつ)している。

  • Tính nghệ thuật trong các bức họa của cô ấy xuất sắc đến mức không thể so sánh với những người nghiệp dư khác.

Đăng nhập để tiếp tục