小(ちい)さな子(こ)供(ども)のいる家(か)庭(てい)は、毎(まい)日(にち)がどたばたして大(たい)変(へん)だと思(おも)う。 Tôi nghĩ những gia đình có con nhỏ mỗi ngày đều sẽ rất tất bật và vất vả. Từ:小(ちい)さな子(こ)供(ども)家(か)庭(てい)毎(まい)日(にち)ドタバタ大(たい)変(へん)思(おも)う
ドタバタの映(えい)画(が)を見(み)て笑(わら)う。 Cười khi xem một bộ phim hài hước náo nhiệt. Từ:ドタバタ映(えい)画(が)見(み)る笑(わら)うĐã xác minh
少(しょう)年(ねん)たちは2階(かい)でどたばた暴(あば)れていた。 Mấy cậu bé đang làm loạn ầm ĩ ở tầng hai. Từ:少(しょう)年(ねん)たちは階(かい)でドタバタ暴(あば)れるĐã xác minh
ドタバタの映(えい)画(が)を見(み)て笑(わら)う。 Cười khi xem một bộ phim hài hước náo nhiệt. Từ:ドタバタ映(えい)画(が)見(み)る笑(わら)うVí dụ của biên tập
彼(かれ)は廊(ろう)下(か)をドタバタ走(はし)った。 Anh ấy chạy thình thịch dọc hành lang. Từ:彼(かれ)廊(ろう)下(か)ドタバタ走(はし)るKhớp tự động
学(がっ)校(こう)の教(きょう)室(しつ)でどたばたするな。 Đừng làm ầm ĩ trong lớp học. Từ:学(がっ)校(こう)教(きょう)室(しつ)ドタバタKhớp tự động
小(ちい)さな子(こ)供(ども)のいる家(か)庭(てい)は、毎(まい)日(にち)がどたばたして大(たい)変(へん)だと思(おも)う。 Tôi nghĩ những gia đình có con nhỏ mỗi ngày đều sẽ rất tất bật và vất vả. Từ:小(ちい)さな子(こ)供(ども)家(か)庭(てい)毎(まい)日(にち)ドタバタ大(たい)変(へん)思(おも)うKhớp tự động
甥(おい)っ子(こ)と姪(めい)っ子(こ)が遊(あそ)びに来(き)たのはいいが、朝(あさ)から晩(ばん)までどたばたと家(か)中(ちゅう)を走(はし)り回(まわ)り、うるさくて仕(し)方(かた)がない。 Cháu trai và cháu gái đến chơi thì cũng tốt thôi, nhưng chúng cứ chạy nhảy lung tung khắp nhà từ sáng đến tối, ồn ào không chịu nổi. Từ:甥(おい)っ子(こ)姪(めい)っ子(こ)遊(あそ)びに来(く)る朝(あさ)から晩(ばん)までドタバタ家中(うちじゅう)走(はし)り回(まわ)るうるさい仕(し)方(かた)がないKhớp tự động