Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

こないだ

こないだkonaida

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    mấy ngày trước; gần đây

    EN the other day; lately; recently

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: この間(あいだ)

Câu ví dụ 41

こないだ、カメラをなくしてしまった。

  • Hôm nọ, mình đã làm mất máy ảnh rồi.

Từ:こないだカメラをなくす

Đã xác minh

こないだ彼(かれ)に会(あ)った。

  • Hôm nọ mình đã gặp anh ấy.

Từ:こないだ彼(かれ)会(あ)う

Khớp tự động

こないだは、ありがとね。

  • Cảm ơn bạn vì hôm nọ nhé.

Từ:こないだありがと

Khớp tự động

僕(ぼく)はこないだこの本(ほん)を買(か)った。

  • Mình đã mua cuốn sách này hôm nọ.

Từ:僕(ぼく)こないだ元(もと)買(か)う

Khớp tự động

こないだ彼(かの)女(じょ)から手(て)紙(がみ)がきた。

  • Hôm nọ mình nhận được thư từ bạn gái.

Từ:こないだ彼(かの)女(じょ)手(て)紙(がみ)

Khớp tự động

こないだカメラを買(か)ったんだ。

  • Hôm nọ mình mới mua cái máy ảnh.

Từ:こないだカメラ買(か)う

Khớp tự động

こないだ、辞(じ)書(しょ)を買(か)ったんだよ。

  • Hôm nọ, mình đã mua một cuốn từ điển đấy.

Từ:こないだ辞(じ)書(しょ)買(か)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục