こないだ彼(かの)女(じょ)から手(て)紙(がみ)がきた。 Hôm nọ mình nhận được thư từ bạn gái. Từ:こないだ彼(かの)女(じょ)手(て)紙(がみ)Khớp tự động
こないだ先(せん)生(せい)と道(みち)で会(あ)いました。 Hôm nọ tôi đã gặp thầy ở trên đường. Từ:こないだ先(せん)生(せい)道(みち)会(あ)うKhớp tự động
彼(かれ)がこないだ君(くん)と会(あ)った人(ひと)だよ。 Anh ấy là người mà bạn đã gặp hôm nọ đấy. Từ:彼(かれ)こないだ君(きみ)会(あ)う人(ひと)Khớp tự động
彼(かれ)がこないだ話(わ)題(だい)にした少(しょう)年(ねん)だ。 Đó là cậu bé mà anh ấy đã nhắc đến hôm nọ. Từ:彼(かれ)こないだ話(わ)題(だい)少(しょう)年(ねん)Khớp tự động
こないだ、辞(じ)書(しょ)を買(か)ったんだよ。 Hôm nọ, mình đã mua một cuốn từ điển đấy. Từ:こないだ辞(じ)書(しょ)買(か)うKhớp tự động