Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぐちゃぐちゃ

ぐちゃぐちゃguchagucha

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtính từ đuôi -natrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    nát; nhão

    EN pulpy; soppy

    từ tượng thanh/tượng hình

    これがぐちゃぐちゃすぎてますか?

    • Cái này có quá lộn xộn không ạ?

    Từ:ぐちゃぐちゃ

  2. lộn xộn; bừa bãi

    EN sloppy; untidy; in a disarray; chaotic

    từ tượng thanh/tượng hình

    デスクトップがグチャグチャになってきた。

    • Màn hình máy tính của mình bắt đầu trở nên lộn xộn rồi.

    Từ:デスクトップがぐちゃぐちゃなる来(く)る

    Đã xác minh

    うちの庭(にわ)、ぐちゃぐちゃね。

    • Sân vườn nhà mình bừa bộn quá nhỉ.

    Từ:庭(にわ)ぐちゃぐちゃ

Câu ví dụ 8

デスクトップがグチャグチャになってきた。

  • Màn hình máy tính của mình bắt đầu trở nên lộn xộn rồi.

Từ:デスクトップがぐちゃぐちゃなる来(く)る

Đã xác minh

キノコの傘(かさ)は雨(あめ)でぐちゃぐちゃになっていた。

  • Mũ của cây nấm đã trở nên nát bét vì mưa.

Từ:きのこ傘(かさ)雨(あめ)ぐちゃぐちゃ

Ví dụ của biên tập

朝(あさ)露(つゆ)に濡(ぬ)れた草(くさ)の上(うえ)を歩(ある)くと、靴(くつ)がぐちゃぐちゃになりました。

  • Khi đi bộ trên đám cỏ ướt đẫm sương mai, đôi giày của tôi đã bị lấm bẩn và bết dính.

Từ:露(つゆ)濡(ぬ)れる草(くさ)上(うえ)歩(ある)く靴(くつ)ぐちゃぐちゃ

Ví dụ của biên tập

うちの庭(にわ)、ぐちゃぐちゃね。

  • Sân vườn nhà mình bừa bộn quá nhỉ.

Từ:庭(にわ)ぐちゃぐちゃ

Khớp tự động

これがぐちゃぐちゃすぎてますか?

  • Cái này có quá lộn xộn không ạ?

Từ:ぐちゃぐちゃ

Khớp tự động

トムは頭(あたま)の中(なか)がぐちゃぐちゃだった。

  • Đầu óc Tom đang rối bời.

Từ:頭(あたま)内(うち)ぐちゃぐちゃだった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục