Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

びしょびしょ

びしょびしょbishobisho

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    ướt sũng

    EN soaked; drenched; sopping; soppy; wet

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. trạng từtrạng từ đi với と

    mưa tầm tã

    EN incessantly (raining); drizzling

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 10

川(かわ)下(くだ)りでびしょびしょになった。

  • Tôi đã bị ướt sũng khi đi xuôi dòng sông.

Từ:川(かわ)下(くだ)りでびしょびしょなる

Đã xác minh

朝(あさ)から雨(あめ)がびしょびしょ降(ふ)っている。

  • Trời mưa tầm tã từ sáng sớm.

Từ:朝(あさ)雨(あめ)びしょびしょ下(くだ)って

Ví dụ của biên tập

靴(くつ)がびちょびちょだよ。

  • Giày ướt sũng luôn rồi.

Từ:靴(くつ)

Khớp tự động

シャツがびしょびしょだね。

  • Áo sơ mi của bạn ướt sũng luôn kìa.

Từ:シャツびしょびしょ

Khớp tự động

トムのシャツは、汗(あせ)でびしょびしょだった。

  • Áo sơ mi của Tom ướt sũng mồ hôi.

Từ:シャツ汗(あせ)びしょびしょだった

Khớp tự động

お前(まえ)の合(かっ)羽(ぱ)がなかったら、俺(おれ)もびしょびしょになってたろうな。

  • Nếu không có áo mưa của cậu, chắc tôi cũng ướt sũng rồi.

Từ:お前(まえ)カッパ俺(おれ)びしょびしょたろう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục