Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お札(さつ)

おさつosatsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiền giấy

    EN banknote; bill; note

Câu ví dụ 12

偽(にせ)のお札(さつ)が出(で)回(まわ)っている。

  • Tiền giả đang lưu hành.

Từ:偽(にせ)お札(さつ)出(で)回(まわ)る

Ví dụ của biên tập

お札(さつ)には透(す)かしが入(はい)っています。

  • Trên tờ tiền có hình mờ.

Từ:お札(さつ)透(す)かし入(はい)る

Ví dụ của biên tập

銀(ぎん)行(こう)で帯(おび)封(ふう)のついたお札(さつ)を見(み)ました。

  • Tôi đã nhìn thấy những tờ tiền có dải giấy niêm phong ở ngân hàng.

Từ:銀(ぎん)行(こう)帯(おび)封(ふう)お札(さつ)見(み)る

Ví dụ của biên tập

ある朝(あさ)僕(ぼく)が目(め)覚(ざ)めると、財(さい)布(ふ)の中(なか)のお札(さつ)が全(ぜん)部(ぶ)二(に)千(せん)円(えん)札(さつ)に変(か)わっていた。

  • Một buổi sáng khi tôi thức dậy, tất cả tiền giấy trong ví của tôi đã biến thành tờ hai nghìn yên.

Đăng nhập để tiếp tục