Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

吸(きゅう)器(き)

きゅうきkyuuki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vòi hút

    EN haustorium

    thực vật học

Câu có chứa từ này 4

有(ゆう)毒(どく)ガスが充(じゅう)満(まん)する場(ば)所(しょ)では、給(きゅう)気(き)式(しき)の空(くう)気(き)呼(こ)吸(きゅう)器(き)が必(ひつ)要(よう)となる。

  • Tại những nơi tràn ngập khí độc, cần phải có thiết bị thở cung cấp khí.

複(ふく)数(すう)の呼(こ)吸(きゅう)器(き)疾(しっ)患(かん)による衰(すい)弱(じゃく)のため、彼(かれ)は先(せん)週(しゅう)、指(し)揮(き)者(しゃ)としての仕(し)事(ごと)を断(だん)念(ねん)する旨(むね)の発(はっ)表(ぴょう)を余(よ)儀(ぎ)なくされたばかりでした。

  • Do sự suy nhược vì nhiều bệnh về đường hô hấp, anh ấy vừa mới buộc phải thông báo vào tuần trước về việc từ bỏ công việc nhạc trưởng của mình.

Đăng nhập để tiếp tục