Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

予(よ)算(さん)オーバー

よさんオーバーyosan'oobaa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    vượt quá ngân sách

    EN over-budget

Câu ví dụ 16

旅(りょ)行(こう)の計(けい)画(かく)を立(た)てては、予(よ)算(さん)オーバーになってしまう。

  • Cứ mỗi khi lập kế hoạch đi du lịch là tôi lại bị vượt quá ngân sách.

Từ:旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)を立(た)てる予(よ)算(さん)オーバーしまう

Ví dụ của biên tập

予(よ)算(さん)オーバーになるのもかまわず、豪(ごう)華(か)なパーティーを開(ひら)いた。

  • Họ đã tổ chức một bữa tiệc xa hoa mà không quan tâm đến việc vượt quá ngân sách.

Từ:予(よ)算(さん)オーバー豪(ごう)華(か)パーティー開(ひら)く

Ví dụ của biên tập

あれこれと検(けん)討(とう)したあげく、結(けっ)局(きょく)、予(よ)算(さん)オーバーになってしまった。

  • Sau khi cân nhắc đủ điều, cuối cùng thì lại bị vượt quá ngân sách.

Từ:あれこれ検(けん)討(とう)結(けっ)局(きょく)予(よ)算(さん)オーバーしまった

Ví dụ của biên tập

この旅(りょ)行(こう)は予(よ)算(さん)オーバーだと思(おも)ったけど、むしろ思(おも)ったより安(やす)かった。

  • Mình cứ ngỡ chuyến đi này sẽ quá ngân sách, nhưng thực ra nó lại rẻ hơn mình tưởng.

Từ:旅(りょ)行(こう)予(よ)算(さん)オーバー思(おも)うむしろ安(やす)い

Ví dụ của biên tập

この買(か)い物(もの)、今日(きょう)するか明日(あした)にするかやれやれ、予(よ)算(さん)オーバーになりそうだ。

  • Việc mua sắm này, làm hôm nay hay để mai đây, chà, có vẻ như sẽ vượt quá ngân sách rồi.

Từ:買(か)い物(もの)今日(きょう)明日(あした)やれやれ予(よ)算(さん)オーバーそうだ

Ví dụ của biên tập

この旅(りょ)行(こう)、**どうせ**予(よ)算(さん)オーバーするだろうから、計(けい)画(かく)を変(へん)更(こう)しよう。

  • Vì chuyến đi này kiểu gì cũng sẽ vượt quá ngân sách thôi, nên chúng ta hãy thay đổi kế hoạch đi.

Từ:旅(りょ)行(こう)どうせ予(よ)算(さん)オーバー計(けい)画(かく)変(へん)更(こう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục