Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

陋(ろう)

ろうrou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    sự hẹp hòi; sự thấp kém; sự hèn hạ

    EN narrowness; meanness; humbleness; lowliness

    đã lỗi thời

Câu có chứa từ này 6

古(ふる)い考(かんが)え方(かた)に固(こ)執(しつ)し、新(あたら)しい技(ぎ)術(じゅつ)の導(どう)入(にゅう)に頑(がん)冥(めい)固(こ)陋(ろう)な抵(てい)抗(こう)を示(しめ)した。

  • Anh ta khăng khăng giữ lấy những tư tưởng cũ kỹ và thể hiện sự kháng cự cứng nhắc, bảo thủ trước việc áp dụng công nghệ mới.

古(ふる)いやり方(かた)に固(こ)執(しつ)する狷(けん)介(かい)固(こ)陋(ろう)な態(たい)度(ど)は、チームの進(しん)歩(ぽ)を妨(さまた)げている。

  • Thái độ cứng nhắc và hủ lậu, cứ khăng khăng giữ lấy những cách làm cũ, đang cản trở sự tiến bộ của cả đội.

Xem thêm câu

Đăng nhập để tiếp tục