Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狷(けん)介(かい)固(こ)陋(ろう)

けんかいころうkenkaikorou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    ngoan cố và hẹp hòi; cổ hủ

    EN stubbornly sticking to old ways; narrow-mindedly rejecting other people's views

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    古(ふる)いやり方(かた)に固(こ)執(しつ)する狷(けん)介(かい)固(こ)陋(ろう)な態(たい)度(ど)は、チームの進(しん)歩(ぽ)を妨(さまた)げている。

    • Thái độ cứng nhắc và hủ lậu, cứ khăng khăng giữ lấy những cách làm cũ, đang cản trở sự tiến bộ của cả đội.

Câu ví dụ 2

古(ふる)いやり方(かた)に固(こ)執(しつ)する狷(けん)介(かい)固(こ)陋(ろう)な態(たい)度(ど)は、チームの進(しん)歩(ぽ)を妨(さまた)げている。

  • Thái độ cứng nhắc và hủ lậu, cứ khăng khăng giữ lấy những cách làm cũ, đang cản trở sự tiến bộ của cả đội.

Đăng nhập để tiếp tục