Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

住(す)みやすい

すみやすいsumiyasui

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    dễ sống; thuận tiện để sinh sống

    EN comfortable to live in (of a neighborhood, etc.); convenient; congenial; agreeable

Câu ví dụ 9

今(いま)の部屋(へや)は前(まえ)の部屋(へや)より明(あか)るくて、住(す)みやすいです。

  • Căn phòng hiện tại sáng hơn căn phòng trước và dễ ở hơn.

Từ:今(いま)部屋(へや)前(まえ)明(あか)るい住(す)みやすい

Ví dụ của biên tập

この家(いえ)、古(ふる)いけど、温(あたた)かみがあるから、住(す)みやすそうっぽいね。

  • Ngôi nhà này tuy cũ, nhưng vì có cảm giác ấm cúng nên có vẻ là dễ sống nhỉ.

Từ:家(いえ)古(ふる)い暖(あたた)かみ住(す)みやすいっぽい

Ví dụ của biên tập

住(す)みやすそうね。

  • Có vẻ dễ sống nhỉ.
Khớp tự động

駅(えき)前(まえ)にスーパーがいくつもあって住(す)みやすい。

  • Có rất nhiều siêu thị ở trước nhà ga nên rất dễ sống.

Từ:駅(えき)前(まえ)スーパーいくつも住(す)みやすい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục