残り物に福がある
のこりものにふくがあるnokorimononifukugaaru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc
hậu vận may mắn; còn lại vẫn có phúc
EN there is unexpected good in what others have left behind; last but not least; there is fortune in leftovers
Xem thêm: 残り物には福がある
高級レストランの残り物を集めて、恵まれない人々に温かい食事を提供するボランティアは、「残り物に福がある」という言葉を体現している。
- Những tình nguyện viên thu gom thức ăn thừa từ các nhà hàng cao cấp để cung cấp bữa ăn ấm nóng cho những người kém may mắn đang hiện thực hóa câu nói rằng 'trong những thứ còn sót lại luôn có phúc lành'.
Câu ví dụ 2
高級レストランの残り物を集めて、恵まれない人々に温かい食事を提供するボランティアは、「残り物に福がある」という言葉を体現している。
- Những tình nguyện viên thu gom thức ăn thừa từ các nhà hàng cao cấp để cung cấp bữa ăn ấm nóng cho những người kém may mắn đang hiện thực hóa câu nói rằng 'trong những thứ còn sót lại luôn có phúc lành'.
