Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

残(のこ)り物(もの)に福(ふく)あり

のこりものにふくありnokorimononifukuari

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    trong cái còn lại vẫn có phúc

    EN there is unexpected good in what others have left behind; last but not least; there is fortune in leftovers

    tục ngữ

    先(せん)輩(ぱい)が使(つか)っていたパソコンは古(ふる)かったけど、残(のこ)り物(もの)に福(ふく)ありって感(かん)じで、僕(ぼく)には十(じゅう)分(ぶん)役(やく)立(だ)っているよ。

    • Chiếc máy tính mà tiền bối từng dùng tuy đã cũ, nhưng đúng là 'trong cái rủi có cái may', nó vẫn đang giúp ích rất nhiều cho mình.

Câu ví dụ 1

先(せん)輩(ぱい)が使(つか)っていたパソコンは古(ふる)かったけど、残(のこ)り物(もの)に福(ふく)ありって感(かん)じで、僕(ぼく)には十(じゅう)分(ぶん)役(やく)立(だ)っているよ。

  • Chiếc máy tính mà tiền bối từng dùng tuy đã cũ, nhưng đúng là 'trong cái rủi có cái may', nó vẫn đang giúp ích rất nhiều cho mình.

Đăng nhập để tiếp tục