Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

残(のこ)り物(もの)には福(ふく)がある

のこりものにはふくがあるnokorimononihafukugaaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc

    trong những thứ còn sót lại luôn có may mắn

    EN there is unexpected good in what others have left behind; last but not least; there is fortune in leftovers

    tục ngữ

    Xem thêm: 残(のこ)り物(もの)に福(ふく)がある

    残(のこ)り物(もの)には福(ふく)があると言(い)わんばかりに、昨日(きのう)食(た)べ残(のこ)したおかずを今日(きょう)のお弁(べん)当(とう)にすると、とても美味(おい)しくいただけます。

    • Như muốn nói rằng trong những thứ còn sót lại luôn có phúc lành, khi tôi dùng món ăn thừa từ hôm qua làm cơm hộp cho ngày hôm nay, tôi có thể thưởng thức nó một cách rất ngon lành.

Câu ví dụ 1

残(のこ)り物(もの)には福(ふく)があると言(い)わんばかりに、昨日(きのう)食(た)べ残(のこ)したおかずを今日(きょう)のお弁(べん)当(とう)にすると、とても美味(おい)しくいただけます。

  • Như muốn nói rằng trong những thứ còn sót lại luôn có phúc lành, khi tôi dùng món ăn thừa từ hôm qua làm cơm hộp cho ngày hôm nay, tôi có thể thưởng thức nó một cách rất ngon lành.

Đăng nhập để tiếp tục