残り物には福がある
のこりものにはふくがあるnokorimononihafukugaaru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc
trong những thứ còn sót lại luôn có may mắn
EN there is unexpected good in what others have left behind; last but not least; there is fortune in leftovers
Xem thêm: 残り物に福がある
Câu ví dụ 1
残り物には福があると言わんばかりに、昨日食べ残したおかずを今日のお弁当にすると、とても美味しくいただけます。
- Như muốn nói rằng trong những thứ còn sót lại luôn có phúc lành, khi tôi dùng món ăn thừa từ hôm qua làm cơm hộp cho ngày hôm nay, tôi có thể thưởng thức nó một cách rất ngon lành.
